Tấm Inconel 625 là hợp kim molypden-niken-crom-hiệu suất cao được thiết kế cho các môi trường khắc nghiệt, nơi mà sự ăn mòn, quá trình oxy hóa và độ bền nhiệt độ-cao là rất quan trọng. Được sản xuất bằng quy trình luyện kim tiên tiến, tấm này mang lại các đặc tính cơ học vượt trội, độ ổn định kích thước và khả năng chống rỗ và ăn mòn kẽ hở. Hoàn toàn tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM B443, AMS 5669 và ISO 15156, mỗi tờ đều có chứng chỉ vật liệu và báo cáo kiểm tra của bên thứ ba{10}}, đảm bảo chất lượng đáng tin cậy, khả năng truy xuất nguồn gốc và độ tin cậy cho các ứng dụng công nghiệp, hóa học và hàng không vũ trụ.

Các tính năng và ưu điểm chính
Khả năng chống ăn mòn đặc biệt: Hoạt động đáng tin cậy trong môi trường oxy hóa, khử và ăn mòn cao.
Độ ổn định nhiệt độ-cao: Duy trì độ bền cơ học và tính toàn vẹn của cấu trúc lên tới 1000 độ .
Bền bỉ và lâu dài{0}}Lâu dài: Khả năng chống mài mòn và mỏi do nhiệt vượt trội đảm bảo tuổi thọ sử dụng kéo dài.
Được chứng nhận và có thể theo dõi: Chứng chỉ vật liệu và thử nghiệm của bên thứ ba-có sẵn để đảm bảo chất lượng.
Vượt trội so với hợp kim tiêu chuẩn: So với thép không gỉ thông thường, Inconel 625 có khả năng chống lại sự tấn công hóa học và mỏi nhiệt vượt trội.
Ứng dụng
Tấm/Tấm Inconel 625 được sử dụng rộng rãi trong:
Thiết bị xử lý hóa chất, bao gồm lò phản ứng và bộ trao đổi nhiệt
Các bộ phận hàng không vũ trụ và động cơ tua-bin
Thiết bị hàng hải và hệ thống xử lý nước biển
Hệ thống năng lượng hạt nhân và{0}}nhiệt độ cao
Lò công nghiệp và hệ thống xả
Sự kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn và độ bền nhiệt- cao khiến nó trở nên lý tưởng cho các điều kiện công nghiệp đòi hỏi khắt khe.

Sản phẩmThông số kỹ thuật & Thông số kỹ thuật
|
tham số |
Chi tiết |
|
Lớp vật liệu |
Inconel 625 |
|
độ dày |
1–100 mm (tùy chỉnh) |
|
Chiều rộng |
500–2000 mm (tùy chỉnh) |
|
Chiều dài |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
Thành phần hóa học |
Ni Lớn hơn hoặc bằng 58%, Cr 20–23%, Mo 8–10%, Fe Nhỏ hơn hoặc bằng 5%, các yếu tố khác cân bằng |
|
Tính chất cơ học |
Độ bền năng suất Lớn hơn hoặc bằng 240 MPa, Độ bền kéo Lớn hơn hoặc bằng 550 MPa |
|
độ cứng |
180–230 HB |
|
Xử lý bề mặt |
Hoàn thiện nhà máy / Ngâm / Đánh bóng, tùy chỉnh |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM B443, AMS 5669, ISO 15156 |
Dịch vụ tùy biếnes
Tùy chỉnh độ dày, chiều rộng và chiều dài trên mỗi bản vẽ
Có sẵn dịch vụ cắt, rạch, đục lỗ và hàn
Nhiều hợp kim dựa trên niken có sẵn cho các yêu cầu vận hành cụ thể
Số lượng đặt hàng tối thiểu linh hoạt với sản xuất và giao hàng nhanh chóng
Giá & Giao hàng
Giá cả cạnh tranh với chiết khấu số lượng
Hàng có sẵn giao ngay
Thời gian thực hiện linh hoạt để đáp ứng tiến độ sản xuất của khách hàng

Sức mạnh của chúng tôi
Nhà máy hiện đại với trang thiết bị cán, ủ, hoàn thiện bề mặt tiên tiến
Năng lực sản xuất cao đáp ứng được những đơn hàng lớn
Kinh nghiệm xuất khẩu sâu rộng sang Châu Âu, Bắc Mỹ và Đông Nam Á
Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm và khả năng R&D để tối ưu hóa sản phẩm liên tục


Dịch vụ & Hỗ trợ
Phản hồi yêu cầu nhanh chóng trong 24 giờ
Hướng dẫn kỹ thuật chuyên nghiệp và hỗ trợ lựa chọn vật liệu
Xuất khẩu-đóng gói tiêu chuẩn để vận chuyển an toàn
Dịch vụ hậu mãi toàn diện-bao gồm cả việc thay thế các vấn đề về chất lượng
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Kích thước trang tính có thể được tùy chỉnh không?
A1: Có, độ dày, chiều rộng và chiều dài có thể được điều chỉnh theo bản vẽ của khách hàng.
Câu hỏi 2: Các báo cáo kiểm tra có sẵn cho từng lô không?
Đáp 2: Có, mỗi tờ đều có chứng chỉ vật liệu và báo cáo kiểm tra của bên thứ ba-.
Câu 3: Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?
A3: Linh hoạt, tùy theo yêu cầu của khách hàng.
Q4: Sản phẩm này có thể được xuất khẩu không?
A4: Có, bao bì tuân thủ các tiêu chuẩn vận chuyển quốc tế, phù hợp với Châu Âu, Bắc Mỹ và Đông Nam Á.
Chú phổ biến: tấm inconel 625, nhà sản xuất, nhà máy sản xuất tấm inconel 625 tại Trung Quốc