Thanh thép hợp kim 34CrNiMo6

Gửi yêu cầu
Thanh thép hợp kim 34CrNiMo6
Thông tin chi tiết
Thanh thép hợp kim 34CrNiMo6, còn được gọi là Thép 34CrNiMo6 hoặc Thanh thép hợp kim 34CrNiMo6, là loại thép kết cấu hợp kim có độ bền cao,{6}}thấp{7}}được biết đến với độ dẻo dai đặc biệt, khả năng chống mài mòn và độ bền mỏi. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt (EN 10083{10}}3, DIN, ISO), nó đi kèm với chứng chỉ vật liệu, báo cáo thử nghiệm tại nhà máy và các tùy chọn kiểm tra của bên thứ ba.
Phân loại sản phẩm
Thanh thép hợp kim hoặc thanh
Share to
Mô tả

Thanh thép hợp kim 34CrNiMo6, còn được gọi là Thép 34CrNiMo6 hoặc Thanh thép hợp kim 34CrNiMo6, là loại thép kết cấu hợp kim có độ bền cao,{6}}thấp{7}}được biết đến với độ dẻo dai đặc biệt, khả năng chống mài mòn và độ bền mỏi. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt (EN 10083{10}}3, DIN, ISO), nó đi kèm với chứng chỉ vật liệu, báo cáo thử nghiệm tại nhà máy và các tùy chọn kiểm tra của bên thứ ba. Thanh hợp kim này duy trì các đặc tính cơ học nhất quán, độ cứng cao và khả năng chống ăn mòn đáng tin cậy, đảm bảo sự ổn định trong các điều kiện công nghiệp đòi hỏi khắt khe.

 

Carbon steel bar

 

Các tính năng và ưu điểm chính

1

Độ bền và độ dẻo dai cao: Lý tưởng cho các bộ phận chịu tải trọng và va đập lớn.

2

Khả năng chống mỏi tuyệt vời: Duy trì hiệu suất dưới áp lực lặp đi lặp lại.

3

Khả năng gia công và hàn tốt: Thích hợp để rèn, gia công và xử lý nhiệt.

4

Hiệu suất bề mặt bền bỉ: Chống mài mòn, mài mòn và ăn mòn nhẹ.

5

Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: Đáp ứng các yêu cầu về chứng nhận và chất lượng EN/DIN/ISO.

Ứng dụng

 

Thanh thép hợp kim 34CrNiMo6 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền và độ tin cậy cao:

1

Linh kiện ô tô: trục khuỷu, bánh răng, cầu xe và thanh nối

2

Hàng không vũ trụ: thiết bị hạ cánh, trục và các bộ phận kết cấu

3

Thiết bị năng lượng: tua-bin, trục máy phát điện gió

4

Máy móc hạng nặng và thiết bị khai thác mỏ: bánh răng, chốt và con lăn

5

Ứng dụng quốc phòng và hàng hải: trục-tải trọng cao và các bộ phận quan trọng

Product-Application

 

Sản phẩmThông số kỹ thuật & kỹ thuậtdữ liệu

 

Thông tin cơ bản

Đặc điểm kỹ thuật

Chi tiết

Vật liệu

EN 34CrNiMo6

Phạm vi đường kính

10 mm - 600 mm (có sẵn kích thước tùy chỉnh)

Chiều dài

1m – 12m, hoặc theo yêu cầu

Hoàn thiện bề mặt

Đen, sáng, bóc vỏ, đánh bóng, quay

Xử lý nhiệt

Ủ, làm nguội và cường lực, chuẩn hóa

độ cứng

260 – 320 HBW

Sức mạnh năng suất

Lớn hơn hoặc bằng 700 MPa

Độ bền kéo

900 – 1100 MPa

Độ giãn dài

12 – 15%

Năng lượng tác động (J, +20 độ )

Lớn hơn hoặc bằng 35

 

Thành phần hóa học (wt%)

Yếu tố

Nội dung (%)

Cacbon (C)

0.34 – 0.41

Silic (Si)

0.10 – 0.40

Mangan (Mn)

0.50 – 0.80

Crom (Cr)

1.30 – 1.70

Niken (Ni)

1.30 – 1.70

Molypden (Mo)

0.15 – 0.30

Phốt pho (P)

Nhỏ hơn hoặc bằng 0,025

Lưu huỳnh (S)

Nhỏ hơn hoặc bằng 0,035

 

Dịch vụ tùy biếnes

1

Kích thước và đường kính đặc biệt theo bản vẽ

2

Dịch vụ gia công, cắt, khoan và hàn CNC

3

Các phương pháp xử lý nhiệt khác nhau cho các yêu cầu cơ học

4

MOQ linh hoạt cho các đơn đặt hàng dùng thử nhỏ và cung cấp số lượng lớn

5

Bao bì tùy chỉnh và lớp phủ bảo vệ để xuất khẩu

Giá cả & Giao hàng

1

Định giá trực tiếp tại nhà máy cạnh tranh-với chiết khấu số lượng lớn

2

Hàng có sẵn cho các kích thước phổ biến để giao hàng ngay

3

Đơn đặt hàng tùy chỉnh: thời gian thực hiện 7–20 ngày tùy theo thông số kỹ thuật

4

Xuất khẩu-đóng gói tiêu chuẩn đảm bảo giao hàng an toàn trên toàn thế giới

Packaging--Shipping

 

Sức mạnh của chúng tôi

 

Công ty TNHH Sản phẩm kim loại Giang Tô Cunrui có:

1

Dây chuyền sản xuất tiên tiến và cơ sở xử lý nhiệt

2

Năng lực cung cấp hàng năm hàng ngàn tấn

3

Hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận ISO{0}}

4

Kinh nghiệm xuất khẩu sâu rộng sang Châu Âu, Đông Nam Á, Trung Đông, v.v.

5

Đội ngũ kỹ thuật và R&D giàu kinh nghiệm để hỗ trợ các yêu cầu phức tạp

Our certificates

Our-Factory

 

Dịch vụ & Hỗ trợ

1

Trả lời yêu cầu trong vòng 12 giờ

2

Hướng dẫn kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn vật liệu

3

Đóng gói an toàn cho lô hàng toàn cầu

4

Dịch vụ hậu mãi-có trả lại/thay thế nếu có vấn đề về chất lượng

Câu hỏi thường gặp

 

Q1: Bạn có thể cung cấp báo cáo kiểm tra của bên thứ ba-không?

Đáp 1: Có, SGS, TÜV và các báo cáo kiểm tra của bên thứ ba{1}}khác được cung cấp theo yêu cầu.

Câu 2: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là bao nhiêu?

A2: Moq linh hoạt tùy thuộc vào lượng hàng sẵn có và yêu cầu của dự án.

Câu 3: Thép 34CrNiMo6 khác với thép carbon tiêu chuẩn như thế nào?

Đáp 3: Nó mang lại sức mạnh, độ dẻo dai, khả năng chống mỏi và chống mài mòn vượt trội, lý tưởng cho các bộ phận có-tải trọng cao.

Câu 4: Có những phương pháp xử lý bề mặt nào?

A4: Dầu đen, sáng, đánh bóng, bóc vỏ, tráng kẽm, -kẽm, chống gỉ hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu.

Chú phổ biến: Thanh thép hợp kim 34crnimo6, Nhà sản xuất, nhà máy sản xuất thanh thép hợp kim 34crnimo6 tại Trung Quốc

Gửi yêu cầu